昂
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 昂 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 昂 (4)
ngangtính từ, phó từ, danh từ
Theo chiều từ bên nầy qua bên kia, băng qua (đi ngang qua, bề ngang); ở cùng một mức, đối diện (ngang tầm, ngang hàng, ngồi ngang mặt); bỏ dở nửa chừng, đột ngột (bỏ ngang, ngang xương); nói, làm trái lẽ theo ý mình (nói ngang, làm ngang).
Phương ngữ Nam Bộ
hiên ngangtính từ
Là đứng thẳng không khép mình trước ai, một vẻ ở tướng mạo và ở dáng đi, nên nó khác kiêu và khác dữ.
Tiếng Việt phổ thông
ngang tàngtính từ
Có tánh cứng cỏi, không chịu phục ai, không kiêng nể khuôn phép; tùy câu là chê người bướng bỉnh, hỗn hào, bất cần, hay khen người có khí phách tự do, bất khuất.
Phương ngữ Nam Bộ
ngang nhiênphó từ
Ngang nhiên là cứ công khai làm điều mình muốn, bất chấp người khác hay lẽ phải, không kiêng nể ai.
Phương ngữ Nam Bộ