Trở lại từ điển

ngang nhiên

phó từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngang nhiên” là gì?

Ngang nhiên là cứ công khai làm điều mình muốn, bất chấp người khác hay lẽ phải, không kiêng nể ai.

Tiếng Anh: Brazenly, openly doing as one pleases in defiance of others or of what is right, without deference to anyone.

Cách đọc
ngang nhiên(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngang nhiên”:

1 nét nghĩa
1công khai làm, bất chấp, không kiêng nểhành vi[thường]
B2

🇻🇳 Cứ công khai làm điều mình muốn, bất chấp người khác, quy tắc hay lẽ phải, không kiêng nể ai; thường có ý chê. Đứng trước động từ: ngang nhiên bước vô, ngang nhiên kéo ghế ngồi.

🇬🇧 Brazenly, openly doing as one pleases in defiance of others, rules or what is right, without deference to anyone; usually critical. It stands before the verb: ngang nhien buoc vo, to walk straight in; ngang nhien keo ghe ngoi, to pull up a chair uninvited.

Cụm thường gặp:
ngang nhiên bước vôngang nhiên làmthái độ ngang nhiên
Mẫu ngữ pháp:
ngang nhiên + động từ / vị ngữchủ thể + ngang nhiên + hành độngngang nhiên bước vô

Thí dụ:

Một người có quyền lực trong hương chức hội tề lại ngang nhiên xúi giục ăn trộm.

A man with power among the village notables brazenly egging people on to steal.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Chủ đất có thế lực thường ngang nhiên đắp đập ở ngọn rạch, không cho cá xuống khiến người xây rọ chịu thất thâu.

Powerful landowners would brazenly dam the head of a creek, keeping the fish from coming down, so the people setting fish traps went without a catch.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Dù sao Trâm cũng làm tôi bớt giận , bớt bực tức với thái độ gần như ngang nhiên , gàn dở của anh chàng.

Anyway, Tram made me less angry, less irritated at the fellow's almost brazen, cranky attitude.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi

Chàng một kẻ vung tiền qua cửa sổ, một kẻ dám mua chuộc cả đạo đức nữa, lại không được phép ngang nhiên yêu một cô đào mà đồng nghiệp rất lắm người có một đời sống tình cảm xô bồ đến làm ngỡ ngàng dư luận.

He, a man who threw money out of the window, who dared to buy even virtue, was not allowed to openly love an actress, though many of her colleagues led love lives so tangled they astonished the public.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Cả ba chưa biết phải đối phó thế nào thì gã đã ngang nhiên kéo ghế ngồi xuống chung bàn.

Before the three of them knew how to react, the fellow had brazenly pulled up a chair and sat down at their table.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Một người có quyền lực trong hương chức hội tề lại ngang nhiên xúi giục ăn trộm.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Tục lệ ăn trộm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngang nhiên”

“ngang nhiên” nghĩa là gì?

Ngang nhiên là cứ công khai làm điều mình muốn, bất chấp người khác hay lẽ phải, không kiêng nể ai.

“ngang nhiên” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Một người có quyền lực trong hương chức hội tề lại ngang nhiên xúi giục ăn trộm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.