默
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết8 từ
Nghĩa chữ
Chữ 默 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 默 (2)
mặc cảmdanh từ; động từ
Cái thấy mình kém người, nó nằm sẵn trong lòng chớ không do ai nói ra; nghĩa rộng là bất cứ cảm giác nào ám ảnh trong lòng, như mặc cảm phạm tội, mặc cảm tự tôn.
Tiếng Việt phổ thông
mặc nhiêntrạng từ
Tự nhiên mà thành như vậy, không cần nói ra, không cần ai cho phép hay quyết định; ngầm hiểu là thế.
Tiếng Việt phổ thông