Nghĩa của “hốt nhiên” là gì?
Thình lình, bất ngờ, không hay trước; tiếng văn chương.
Tiếng Anh: All of a sudden, without warning; a literary word.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hốt nhiên”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hốt nhiên là thình lình. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng đầu câu, trước một ý nghĩ chợt tới: hốt nhiên, em chợt có ý nghĩ.
🇬🇧 It means suddenly. In the Southern corpus it stands at the head of the sentence, before a thought that comes all at once.
Thí dụ:
Hốt nhiên, em chợt có ý nghĩ là anh đang vuốt ve nựng nịu trên mái tóc em.
Suddenly the thought came to me that you were stroking and fondling my hair.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang LưngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hốt nhiên, em chợt có ý nghĩ là anh đang vuốt ve nựng nịu trên mái tóc em.”Câu hỏi thường gặp về “hốt nhiên”
“hốt nhiên” nghĩa là gì?
Thình lình, bất ngờ, không hay trước; tiếng văn chương.
“hốt nhiên” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tóc Xõa Ngang Lưng của Dung Sàigòn: “Hốt nhiên, em chợt có ý nghĩ là anh đang vuốt ve nựng nịu trên mái tóc em.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.