顯
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ
Nghĩa chữ
Chữ 顯 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 顯 (6)
hiển đạtđộng từ
Làm nên, có chức phận cao và tiếng tăm, được người đời nể trọng.
Tiếng Việt phổ thông
hiển háchtính từ
Rực rỡ, lừng lẫy, tiếng tăm vang xa khiến ai cũng biết, cũng nể.
Tiếng Việt phổ thông
hiển hiệnđộng từ
Hiện ra rõ ràng trước mắt, thấy được như thiệt, dù là vật có thiệt hay chỉ là điều mình hình dung.
Tiếng Việt phổ thông
hiển vinhtính từ; động từ
Vẻ vang, có danh với đời, được người ta trọng nhờ học giỏi thi đậu hay làm nên; cũng là làm cho ba má, dòng họ được vẻ vang.
Tiếng Việt phổ thông
vinh hiểntính từ
Được vẻ vang, sang trọng, có địa vị cao làm rạng danh gia đình.
Tiếng Việt phổ thông
hiển nhiêntính từ
Rõ ràng ai cũng thấy, không cần chứng minh, không thể chối được.
Tiếng Việt phổ thông