Nghĩa của “ngạc nhiên” là gì?
Thấy lạ, bất ngờ vì gặp điều mình không dè trước (hơi ngạc nhiên, ngạc nhiên hết sức); chữ Hán viết 愕然.
Tiếng Anh: Surprised: struck by something strange or unexpected that one did not foresee.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngạc nhiên”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tổ hợp Hán Việt viết 愕然: thấy lạ, bất ngờ vì gặp điều mình không dè, không đoán trước: hơi ngạc nhiên, ngạc nhiên hết sức, có vẻ ngạc nhiên, không đáng ngạc nhiên.
🇬🇧 Surprised: struck by something strange or unexpected that one did not foresee; a little surprised, extremely surprised, looking surprised, nothing to be surprised at.
Thí dụ:
Vì vậy tôi hơi ngạc nhiên khi thấy người khách bên cạnh cứ nhìn mãi chiếc tàu.
So I was a little surprised to see the passenger beside me keep staring at the boat.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamÔng có vẻ ngạc nhiên, đứng nhìn con trân trân, rồi coi bộ ổng ngẩn ngơ lơ lửng.
He looked surprised, stood staring at his child, and then seemed quite dazed.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnÔng chủ sự phòng nhơn viên đã được báo trước nên tiếp Toàn mà không ngạc nhiên.
The head of the personnel office had been told beforehand, so he received Toan without surprise.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoNàng ngạc nhiên lắm và nhớ rằng Ngọc chưa bao giờ làm gì để chinh phục nàng cả.
She was very surprised, remembering that Ngoc had never done anything to win her over.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ITrâm hơi ngạc nhiên, không biết Ngàn muốn đi tới đâu mà nói đến chuyện nhớ nhà.
Tram was a little surprised, not knowing what Ngan was getting at in talking about homesickness.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngNàng ngạc nhiên vì Nguyễn không ít nói nhưng sao lúc ấy chàng có vẻ kín đáo thế.
She was surprised, for Nguyen was not a quiet man, yet at that moment he seemed so reserved.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngBà Xã ngó cô Hưởng rồi ngó ông Đốc, lộ sắc ngạc nhiên như người say vừa mới tỉnh.
The headman's wife looked at Huong and then at the doctor, surprise on her face like someone just coming out of a stupor.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoChàng yêu Lan hơn hai tháng nay thì có người biết, không đáng ngạc nhiên chút nào.
He had loved Lan for over two months, so it was no surprise at all that someone knew.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenKhách không dè bà chủ nhà đãi đồ Tây, nên Đào với Lý có vẻ ngạc nhiên.
The guests had not expected their hostess to serve Western food, so Dao and Ly looked surprised.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýVài người trông xuống kinh, với thái độ ngạc nhiên, bàn tán qua lại.
A few people looked down at the canal in surprise, talking it over among themselves.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bảy Đặng ngạc nhiên:”Câu hỏi thường gặp về “ngạc nhiên”
“ngạc nhiên” nghĩa là gì?
Thấy lạ, bất ngờ vì gặp điều mình không dè trước (hơi ngạc nhiên, ngạc nhiên hết sức); chữ Hán viết 愕然.
“ngạc nhiên” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Bảy Đặng ngạc nhiên:”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.