求
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: nhất

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ水
Số nét7 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết45 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 一氺 đỡ góc dưới trái, 丶 ở trên. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 一氺 đỡ góc dưới trái, 丶 ở trên. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 求 (25)

Xem tất cả từ điển
cầu kỳtính từ

Cố làm cho khác thường, rắc rối, nhiều kiểu cách hơn mức cần, không giản dị.

Tiếng Việt phổ thông
cầu cứuđộng từ

Kêu người khác cứu giúp mình khi mình không tự lo được.

Tiếng Việt phổ thông
cầu hòađộng từ

Xin bên kia thôi đánh nhau hay thôi giận nhau, để hai bên êm thấm trở lại.

Tiếng Việt phổ thông
cầu hônđộng từ

Ngỏ ý xin cưới một người làm vợ hay làm chồng, thường qua cha mẹ hay người mai mối.

Tiếng Việt phổ thông
cầu khỉdanh từ

Cầu đi bộ rất hẹp và đơn sơ, thường chỉ là một hay vài thân tre, thân cây bắc qua mương rạch, có khi có tay vịn, quen thuộc ở miền sông nước Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
cầu tàudanh từ

Cái cầu đưa ra sông cho tàu đậu, chỗ người ta lên xuống.

Phương ngữ Nam Bộ
cầu thủdanh từ

Người chơi banh trong một đội, ra sân tranh tài với đội khác.

Tiếng Việt phổ thông
địa cầudanh từ

Trái đất, nơi loài người và muôn loài đang sống.

Tiếng Việt phổ thông
mưu cầuđộng từ

Mưu cầu là tìm cách, lo liệu để đạt được một điều mình mong muốn, như sanh kế, danh lợi hay một việc riêng.

Phương ngữ Nam Bộ
nhu cầudanh từ

Cái người ta cần tới mức phải tìm cho có, không phải cái muốn suông.

Tiếng Việt phổ thông
yêu cầuđộng từ; danh từ

Là xin mà có phần đòi, nên nó nặng hơn xin và nhẹ hơn buộc, và nó cũng làm danh từ: theo lời yêu cầu của nàng.

Tiếng Việt phổ thông
cầu chúcđộng từ

Chúc và mong cầu cho người khác được điều tốt lành.

Phương ngữ Nam Bộ
cầu khẩnđộng từ

Van xin hết lòng, năn nỉ người trên hay thần Phật cho được điều mình cần.

Tiếng Việt phổ thông
cầu mongđộng từ

Là mong một điều mà mình không làm ra được nên phải xin trời, nên nó khác muốn ở chỗ nó đã giao cái việc cho chỗ khác.

Phương ngữ Nam Bộ
cầu siêuđộng từ

Tụng kinh, cúng vái xin cho hồn người đã mất được nhẹ nhàng về cõi lành.

Tiếng Việt phổ thông
cầu tiếnđộng từ

Muốn cho mình mỗi ngày một khá hơn, giỏi hơn, nên chịu học hỏi và sửa mình.

Tiếng Việt phổ thông
cầu tiêudanh từ

Là cái nhà cầu, nói theo lối Nam Bộ, và chữ cầu là thiệt vì ở miền sông rạch nó là hai tấm ván gác ra mặt nước.

Phương ngữ Nam Bộ
cầu việnđộng từ

Xin người ngoài tới giúp khi sức mình, người mình không đủ làm cho xong việc.

Tiếng Việt phổ thông
cung cầudanh từ

Bên có hàng đem bán và bên cần mua, coi như hai phía kéo nhau mà định ra giá.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn cầudanh từ

Cả trái đất, hết thảy các xứ các nước trên đời gộp lại.

Tiếng Việt phổ thông
khẩn cầuđộng từ

Tha thiết nài xin, hết lời mà xin một người, hay khấn vái xin ơn trên cho được điều mình mong.

Tiếng Việt phổ thông
mãng cầudanh từ

Trong cách gọi miền Nam, mãng cầu là cây và trái na, tức mãng cầu ta Annona squamosa, trồng nhiều trong vườn cây trái Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
cầu thangdanh từ

Là cái bậc bắc lên lầu, gồm nhiều nấc, và trong truyện nó là chỗ người ta gặp nhau hoặc tránh nhau giữa hai từng.

Phương ngữ Nam Bộ
cầu nguyệnđộng từ

Khấn vái, xin với trời Phật, thần thánh hay Chúa ban cho một điều tốt lành.

Tiếng Việt phổ thông
mãng cầu xiêmdanh từ

Mãng cầu xiêm là cây và trái Annona muricata, trái to, vỏ xanh có gai mềm, thịt trắng chua ngọt, hay dầm đường hay làm nước uống; khác mãng cầu ta.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 求 (20 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng