Nghĩa của “cầu thủ” là gì?
Người chơi banh trong một đội, ra sân tranh tài với đội khác.
Tiếng Anh: A person who plays a ball game on a team, taking the field against another team.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cầu thủ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cầu thủ là người đá banh hay chơi một môn banh có đội. Trong kho văn Nam Bộ có: các cầu thủ trên sân với ông trọng tài, từng cầu thủ của một đội đá banh, một cầu thủ quốc tế danh tiếng mà ai cũng nhớ tên.
🇬🇧 It names a person who plays football or another team ball game. In the Southern corpus there are the players on the pitch with the referee, each player of a football team, and a famous international player whose name everyone remembers.
Thí dụ:
Trọng tài hỏi ý kiến của các cầu thủ xong mới dám thổi còi tan hiệp nhất trên tỷ số 2-0 cho Phú vang.
Only after asking the players' opinion did the referee dare blow the whistle to end the first half with the score at 2-0 for Phu Vang.
Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang VuMuốn hiểu một đoàn hát, một đội bóng đá nào phải chụp ảnh, giới thiệu lý lịch từng cầu thủ.
To understand any theatre troupe or football team, one has to take photographs and introduce the background of each player.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamNếu chàng là Trịnh quốc Oai, chẳng hạn, một cái tên rất kêu, và Trịnh quốc Oai là một cầu thủ quốc tế danh tiếng, hoặc một kép cải lương đặc hạng thì chết một cửa.
If he were Trinh Quoc Oai, say, a very resounding name, and Trinh Quoc Oai were a famous international player or a top-rank cai luong actor, then he would be done for.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trọng tài hỏi ý kiến của các cầu thủ xong mới dám thổi còi tan hiệp nhất trên tỷ số 2-0 cho Phú vang.”“Muốn hiểu một đoàn hát, một đội bóng đá nào phải chụp ảnh, giới thiệu lý lịch từng cầu thủ.”“Nếu chàng là Trịnh quốc Oai, chẳng hạn, một cái tên rất kêu, và Trịnh quốc Oai là một cầu thủ quốc tế danh tiếng, hoặc một kép cải lương đặc hạng thì chết một cửa.”Câu hỏi thường gặp về “cầu thủ”
“cầu thủ” nghĩa là gì?
Người chơi banh trong một đội, ra sân tranh tài với đội khác.
“cầu thủ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Khu Rừng Hoang Vu của Từ kế Tường: “Trọng tài hỏi ý kiến của các cầu thủ xong mới dám thổi còi tan hiệp nhất trên tỷ số 2-0 cho Phú vang.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.