Trở lại từ điển

mãng cầu xiêm

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mãng cầu xiêm” là gì?

Mãng cầu xiêm là cây và trái Annona muricata, trái to, vỏ xanh có gai mềm, thịt trắng chua ngọt, hay dầm đường hay làm nước uống; khác mãng cầu ta.

Tiếng Anh: The soursop, Annona muricata, a tree with large green, soft-spined fruit whose tart-sweet white flesh is often made into drinks; distinct from the sugar apple.

Cách đọc
mãng cầu xiêm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mãng cầu xiêm”:

1 nét nghĩa
1cây và trái soursop, Annona muricatacây trái[thường]
A2

🇻🇳 Cây và trái Annona muricata, trái lớn, vỏ xanh có gai mềm, thịt trắng mềm, vị chua ngọt, hay đem dầm đường ướp đá làm nước uống. Đây là loài khác với mãng cầu ta, tức trái na.

🇬🇧 The tree and fruit Annona muricata, with large green fruit covered in soft spines and soft white flesh of tart-sweet taste, often mashed with sugar over ice as a drink. It is a different species from mang cau ta, the sugar apple.

Cụm thường gặp:
mãng cầu xiêmly mãng cầu xiêmtrái mãng cầu xiêm
Mẫu ngữ pháp:
con + mãng cầu xiêmnuôi / bắt / thấy + mãng cầu xiêmbầy / đàn + mãng cầu xiêm

Thí dụ:

Chàng mở tủ ra, và vừa thò tay vào đó thì Liễu trở lên với hai ly mãng cầu xiêm trộn đường, ướp nước đá, có lẽ chính tay nàng soạn lấy nãy giờ.

He opened the cupboard, and just as he reached inside Lieu came back up with two glasses of soursop mixed with sugar and iced, which she had probably made herself while he waited.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Dài theo đường xe vô và trong mấy vuông đất trước sân trì trồng mít tố nữ, sa bô chê , mãng cầu xiêm, lu-cu-ma , tuy cây còn nhỏ nên chưa có trái, song nhờ có giếng đào tại gốc rào, nước có sẵn cho gia đinh tưới hàng ngày, nên cây lên sởn sơ, đọt đơm mạnh mẽ.

Along the drive and in the plots before the courtyard they had planted to nu jackfruit, sapodilla, soursop and lucuma; the trees were still too young to bear, but thanks to a well dug by the fence there was always water for the servants to water them daily, so they grew lush, putting out strong new shoots.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi thay áo, vội vã cầm miếng mãng cầu xiêm ăn lấy ăn để rồi đi ngâm me vào nước muối.”
Túy Hồng, Tôi Nhìn Tôi Trên Vách, Chương 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mãng cầu xiêm”

“mãng cầu xiêm” nghĩa là gì?

Mãng cầu xiêm là cây và trái Annona muricata, trái to, vỏ xanh có gai mềm, thịt trắng chua ngọt, hay dầm đường hay làm nước uống; khác mãng cầu ta.

“mãng cầu xiêm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tôi Nhìn Tôi Trên Vách của Túy Hồng: “Tôi thay áo, vội vã cầm miếng mãng cầu xiêm ăn lấy ăn để rồi đi ngâm me vào nước muối.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.