Nghĩa của “cầu viện” là gì?
Xin người ngoài tới giúp khi sức mình, người mình không đủ làm cho xong việc.
Tiếng Anh: To ask outsiders to come and help when one's own strength or people are not enough for the task.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cầu viện”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cầu viện là chạy đi xin người khác tới giúp vì phe mình làm không nổi. Trong kho văn Nam Bộ có một nhóm hát làm nghĩa thiếu người làm đào, không cô nào dám xung phong, nên phải cầu viện.
🇬🇧 It means going to ask others for help because one's own side cannot manage. In the Southern corpus a charity theatre group has no one to play the female lead, since no woman dares volunteer, and so has to call for outside help.
Thí dụ:
Thuở ấy chưa có cô ký, còn cô giáo thì không cô nào dám xung phong làm đào nên phải cầu viện.
In those days there were no women clerks yet, and not one of the women teachers dared volunteer to play the female lead, so help had to be sought from outside.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thuở ấy chưa có cô ký, còn cô giáo thì không cô nào dám xung phong làm đào nên phải cầu viện.”Câu hỏi thường gặp về “cầu viện”
“cầu viện” nghĩa là gì?
Xin người ngoài tới giúp khi sức mình, người mình không đủ làm cho xong việc.
“cầu viện” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò của Bình Nguyên Lộc: “Thuở ấy chưa có cô ký, còn cô giáo thì không cô nào dám xung phong làm đào nên phải cầu viện.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.