Chữ 徵 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Riêng của một người, một nơi, một dân, nhìn vô là nhận ra liền, nơi khác không có.
Lấy một vật mà thay cho một ý; làm tính từ thì nghĩa là làm cho có chớ không thiệt.