援
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 援 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 援 (6)
viện cớđộng từ
Đưa ra một lý do, thường không thiệt, để từ chối, xin phép hay che giấu ý mình.
Phương ngữ Nam Bộ
cầu việnđộng từ
Xin người ngoài tới giúp khi sức mình, người mình không đủ làm cho xong việc.
Tiếng Việt phổ thông
bệnh việndanh từ
Nhà chữa bịnh, chỗ người ta đưa người bịnh vô và tới thăm.
Tiếng Việt phổ thông
bịnh việndanh từ
Sở chữa bịnh có trại có khoa, viết theo lối miền Nam là bịnh chớ không phải bệnh.
Tiếng Việt phổ thông
cô nhi việndanh từ
Nhà nuôi và dạy những đứa trẻ không còn cha mẹ hay bị bỏ rơi.
Tiếng Việt phổ thông
dưỡng trí việndanh từ
Nhà thương lo chữa và chăm sóc người mắc bịnh về tinh thần.
Tiếng Việt phổ thông