Trở lại từ điển

khẩn cầu

động từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “khẩn cầu” là gì?

Tha thiết nài xin, hết lời mà xin một người, hay khấn vái xin ơn trên cho được điều mình mong.

Tiếng Anh: To beg earnestly, to plead with someone with all one's words, or to pray to the powers above for what one hopes for.

Cách đọc
khẩn cầu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khẩn cầu”:

1 nét nghĩa
1tha thiết nài xin, khấn xinđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Khẩn cầu là xin một cách tha thiết, hết lòng, nặng hơn xin thường. Trong văn Nam Bộ người con lạy lục năn nỉ hết lời mà khẩn cầu má tha lỗi; người con khác đốt đèn đốt nhang mà khẩn cầu cho vong hồn cha được yên vui. Sau nó là người mình xin, hoặc chữ cho rồi tới điều mình xin.

🇬🇧 It means to ask earnestly and with one's whole heart, more strongly than an ordinary request. In Southern writing a child bows and begs with every word, imploring a mother's forgiveness; another lights lamps and incense and prays that a father's spirit may be at ease. It is followed by the person asked, or by a word meaning for and then the thing asked for.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + khẩn cầu + tân ngữkhẩn cầu + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + khẩn cầu

Thí dụ:

Cháu lỡ phạm đến gia pháp, thì cháu đã lạy lục năn nỉ hết lời mà khẩn cầu má cháu tha lỗi cho cháu.

Having broken the family rules, I bowed and begged with every word I had, imploring my mother to forgive me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Đêm ngày chàng đốt đèn đốt nhang mà khẩn cầu cho vong hồn cha được âm cảnh tiêu diêu, mà mỗi lần chàng vái cha thì chàng cũng không quên mẹ.

Night and day he lit lamps and incense and prayed that his father's spirit might be at ease in the world of the dead, and each time he bowed to his father he did not forget his mother either.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cháu lỡ phạm đến gia pháp, thì cháu đã lạy lục năn nỉ hết lời mà khẩn cầu má cháu tha lỗi cho cháu.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 3
“Đêm ngày chàng đốt đèn đốt nhang mà khẩn cầu cho vong hồn cha được âm cảnh tiêu diêu, mà mỗi lần chàng vái cha thì chàng cũng không quên mẹ.”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 18
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “khẩn cầu”

“khẩn cầu” nghĩa là gì?

Tha thiết nài xin, hết lời mà xin một người, hay khấn vái xin ơn trên cho được điều mình mong.

“khẩn cầu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tại tôi của Hồ Biểu Chánh: “Cháu lỡ phạm đến gia pháp, thì cháu đã lạy lục năn nỉ hết lời mà khẩn cầu má cháu tha lỗi cho cháu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.