Trở lại từ điển

hoàn cầu

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hoàn cầu” là gì?

Cả trái đất, hết thảy các xứ các nước trên đời gộp lại.

Tiếng Anh: The whole earth, all the lands and countries of the world taken together.

Cách đọc
hoàn cầu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoàn cầu”:

1 nét nghĩa
1cả trái đất, khắp các nướcđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Hoàn cầu là cả trái đất, hết thảy các nước trên đời. Trong văn Nam Bộ nó đi với: khắp hoàn cầu, khắp cả hoàn cầu, trong hoàn cầu, các nước trong hoàn cầu. Đây là chữ của sách báo thuở trước, nghe trang trọng; bây giờ người ta hay nói thế giới.

🇬🇧 It means the whole earth, every country there is. In Southern writing it goes with: all over the world, throughout the whole world, in the world, the countries of the world. It is a word of the books and newspapers of earlier days and sounds formal; today people usually use the common word for world instead.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + hoàn cầuđọc / xem / viết / lưu + hoàn cầuhoàn cầu + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Huống chi từ đầu thế kỷ hai mươi nầy khắp cả hoàn cầu đâu đâu cũng thờ thần Tự do.

All the more so since, from the start of this twentieth century, people everywhere across the whole world have worshipped the god of Freedom.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình

Trong hoàn cầu ai mà chẳng trọng báo giới, ai mà chẳng công nhận sự ích lợi của báo giới.

Who in the whole world does not respect the press, who does not acknowledge the usefulness of the press.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Theo lời truyền tụng của ông già bà cả thì ông Bao Công ra lịnh cho bộ hạ đi khắp hoàn cầu.

According to what the old folks have handed down, Bao Cong ordered his men to travel all over the world.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Buổi này là buổi vạn quốc tranh cường, trí tài khai phát, các nước trong hoàn cầu nước nào cũng mạnh, nhơn quần trong thế giới, dân tộc nào cũng khéo khôn.

This is an age when all nations vie in strength and talent and learning are opening up; every country on earth is strong, and among the peoples of the world every nation is skilled and clever.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Huống chi từ đầu thế kỷ hai mươi nầy khắp cả hoàn cầu đâu đâu cũng thờ thần Tự do.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ tình, Chương 2
“Trong hoàn cầu ai mà chẳng trọng báo giới, ai mà chẳng công nhận sự ích lợi của báo giới.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 6
“Theo lời truyền tụng của ông già bà cả thì ông Bao Công ra lịnh cho bộ hạ đi khắp hoàn cầu.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 2
“Buổi này là buổi vạn quốc tranh cường, trí tài khai phát, các nước trong hoàn cầu nước nào cũng mạnh, nhơn quần trong thế giới, dân tộc nào cũng khéo khôn.”
Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình, Chương
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hoàn cầu”

“hoàn cầu” nghĩa là gì?

Cả trái đất, hết thảy các xứ các nước trên đời gộp lại.

“hoàn cầu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nợ tình của Hồ Biểu Chánh: “Huống chi từ đầu thế kỷ hai mươi nầy khắp cả hoàn cầu đâu đâu cũng thờ thần Tự do.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.