Trở lại từ điển

địa cầu

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “địa cầu” là gì?

Trái đất, nơi loài người và muôn loài đang sống.

Tiếng Anh: The earth, the globe on which people and all living things live.

Cách đọc
địa cầu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “địa cầu”:

1 nét nghĩa
1trái đấtđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Địa cầu là trái đất, nói theo lối sách vở. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi sau chữ quả, mặt, khắp: trên quả địa cầu, khắp trên mặt địa cầu, tràn lan khắp địa cầu. Người ta dùng nó khi muốn nói tới hết thảy mọi nơi, mọi loài trên đời.

🇬🇧 It means the earth, in a bookish register. In the Southern corpus it often follows words for the globe, its surface and everywhere: on the globe, all over the face of the earth, spreading across the whole earth. People use it when they mean every place and every kind of creature in the world.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + địa cầunuôi / bắt / thấy + địa cầubầy / đàn + địa cầu

Thí dụ:

Chẳng ngờ cỏ mọc rất mau, tràn lan khắp địa cầu, choán cả chỗ mọc của hạt lúa.

Unexpectedly the grass grew very fast, spread all over the earth and took up even the ground where the rice was to grow.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Giáo sư dựng đứng lên một chủng tộc, chủng không bao giờ có mặt trên quả địa cầu.

The professor made up a race out of nothing, one that has never existed on the globe.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Chung quanh chúng ta đây, mà khắp trên mặt địa cầu cũng vậy, ai cũng mưu làm cho có tiền.

All around us here, and all over the face of the earth as well, everyone schemes to get money.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Tất cả sinh vật trên quả địa cầu cần sáng, thèm sáng.

Every living thing on the globe needs light and craves light.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chẳng ngờ cỏ mọc rất mau, tràn lan khắp địa cầu, choán cả chỗ mọc của hạt lúa.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Tiên hóa thành, trâu
“Giáo sư dựng đứng lên một chủng tộc, chủng không bao giờ có mặt trên quả địa cầu.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 1. Ba cuộc sa lầy tinh thần khoa học và ba chứng tích chủ lực
“Chung quanh chúng ta đây, mà khắp trên mặt địa cầu cũng vậy, ai cũng mưu làm cho có tiền.”
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 9
“Tất cả sinh vật trên quả địa cầu cần sáng, thèm sáng.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “địa cầu”

“địa cầu” nghĩa là gì?

Trái đất, nơi loài người và muôn loài đang sống.

“địa cầu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Chẳng ngờ cỏ mọc rất mau, tràn lan khắp địa cầu, choán cả chỗ mọc của hạt lúa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.