Nghĩa của “cầu tiến” là gì?
Muốn cho mình mỗi ngày một khá hơn, giỏi hơn, nên chịu học hỏi và sửa mình.
Tiếng Anh: To want to keep getting better, and so to be willing to learn and to correct oneself.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cầu tiến”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cầu tiến là muốn mình khá lên hoài, không chịu đứng yên một chỗ. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau tinh thần và đứng cặp với phục thiện: người có tinh thần phục thiện và cầu tiến là người biết nghe lời phải và lo học thêm. Đây là lời khen về tánh nết.
🇬🇧 It means wanting to keep improving rather than standing still. In the Southern corpus it follows the word for spirit and is paired with a word for accepting what is right: a person with such a spirit listens to good advice and goes on learning. It is a word of praise for someone's character.
Thí dụ:
Đây là người bạn duy nhứt mà Hạnh nhìn thấy một tâm hồn cao đẹp, một con người có tài mà không kiêu hãnh, một người luôn luôn có tinh thần phục thiện và cầu tiến.
This was the only friend in whom Hanh saw a noble soul, a person with talent but no arrogance, someone who always had the will to accept what is right and to keep improving.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đây là người bạn duy nhứt mà Hạnh nhìn thấy một tâm hồn cao đẹp, một con người có tài mà không kiêu hãnh, một người luôn luôn có tinh thần phục thiện và cầu tiến.”Câu hỏi thường gặp về “cầu tiến”
“cầu tiến” nghĩa là gì?
Muốn cho mình mỗi ngày một khá hơn, giỏi hơn, nên chịu học hỏi và sửa mình.
“cầu tiến” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Đây là người bạn duy nhứt mà Hạnh nhìn thấy một tâm hồn cao đẹp, một con người có tài mà không kiêu hãnh, một người luôn luôn có tinh thần phục thiện và cầu tiến.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.