懇
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ
Nghĩa chữ
Chữ 懇 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 懇 (7)
cầu khẩnđộng từ
Van xin hết lòng, năn nỉ người trên hay thần Phật cho được điều mình cần.
Tiếng Việt phổ thông
khẩn cấptính từ
Gấp lắm, phải lo liền, không thể chần chờ hay để lại sau.
Tiếng Việt phổ thông
khẩn cầuđộng từ
Tha thiết nài xin, hết lời mà xin một người, hay khấn vái xin ơn trên cho được điều mình mong.
Tiếng Việt phổ thông
khẩn đấtđộng từ
Xin phép đứng tên một khoảnh đất hoang rồi phá ra mà làm ruộng làm vườn.
Phương ngữ Nam Bộ
khấn váiđộng từ
Chắp tay nói lời cầu với thần, với Phật, với ông bà.
Tiếng Việt phổ thông
khai khẩnđộng từ
Phá rừng, vỡ đất hoang cho thành ruộng vườn mà làm ăn.
Tiếng Việt phổ thông
khẩn chồngcụm động từ
Khẩn chồng là đứng đơn xin khẩn, xin cấp một phần đất mà người khác đã khai phá hay đang làm, tức xin chồng lên đất của người ta; lối nói trong chuyện khẩn hoang Nam Bộ.
Phương ngữ Nam Bộ