奇
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết22 từ
Nghĩa chữ
Chữ 奇 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 奇 (2)
kỳtính từ, danh từ
Âm kỳ ứng với nhiều chữ Hán khác nhau, phải tách theo chữ: 奇 là lạ (kỳ cục, kỳ quá), 期 là lần, kỳ hạn (kỳ thi, kỳ nầy), 旗 là lá cờ (quốc kỳ), 棋 là cờ để đánh (kỳ phùng địch thủ), 圻 là cõi đất (Nam Kỳ), và 祈, 麒, 耆 trong Kỳ Yên, kỳ lân, kỳ lão.
Tiếng Việt phổ thông
kì cụctính từ
Khác thường tới mức khó hiểu, trông hay nghe thấy lạ lùng, có vẻ vô lý.
Phương ngữ Nam Bộ