處
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: hô

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ虍
Số nét11 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết32 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 虍 phủ góc trên trái, 処 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ hô 虍, nghĩa là vằn con cọp.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 虍 phủ góc trên trái, 処 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ hô 虍, nghĩa là vằn con cọp.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 處 (14)

Xem tất cả từ điển
bỏ xứđộng từ

Là rời hẳn cái xứ mình ở mà đi nơi khác, thường vì hết đường sống hoặc vì mắc cỡ không dám ở lại.

Phương ngữ Nam Bộ
cư xửđộng từ, danh từ

Hành động, ăn nói, giữ thái độ theo một cách (cư xử biết điều, cách cư xử); cư xử với ai là đối đãi với người đó (cư xử trọn tình, cư xử kém đẹp với ai).

Phương ngữ Nam Bộ
xứ sởdanh từ

Chỗ quê mình, nơi mình sanh ra, có bà con có mồ mả ông bà.

Tiếng Việt phổ thông
đối xửđộng từ

Ăn ở với người khác theo một lối nào đó, tốt hay xấu.

Tiếng Việt phổ thông
khó xửtính từ

Lâm vô chỗ làm sao cũng không êm, bên nầy bên kia đều ngại, không biết cư xử cho phải.

Tiếng Việt phổ thông
xử thếđộng từ

Cư xử, đối đãi với người đời và xoay xở trước các việc ở đời.

Tiếng Việt phổ thông
xử tríđộng từ

Tìm cách giải quyết một việc khó hay một tình thế rắc rối.

Tiếng Việt phổ thông
biệt xứđộng từ

Rời hẳn xứ mình mà đi thiệt xa, lâu không về, không ai hay tin.

Tiếng Việt phổ thông
phân xửđộng từ

Xét phải trái giữa hai bên tranh chấp rồi quyết định ai đúng ai sai.

Tiếng Việt phổ thông
xứ khácdanh từ

Một vùng khác, một nơi không phải chỗ mình đang ở.

Phương ngữ Nam Bộ
cách cư xửdanh từ

Lối ăn ở, đối đãi với người chung quanh, cái mà người khác nhìn vô để biết tánh tình của mình.

Phương ngữ Nam Bộ
đi xứ kháccụm động từ

Bỏ chỗ mình đang ở mà đi tới một vùng khác để sống hay làm ăn, thường vì nghèo, vì mắc nợ hay vì muốn tránh mặt người ta.

Phương ngữ Nam Bộ
bỏ xứ mà điđộng từ (thành ngữ)

Rời quê, rời chỗ mình ở lâu nay mà đi nơi khác, thường vì buồn, vì túng hay vì mắc cỡ.

Phương ngữ Nam Bộ
đối nhân xử thếthành ngữ

Cách ăn ở với người ta và cách lo liệu, xoay xở trước mọi chuyện ở đời.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 處 (18 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng