Âm: hô
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 虍 phủ góc trên trái, 処 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ hô 虍, nghĩa là vằn con cọp.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 虍 phủ góc trên trái, 処 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ hô 虍, nghĩa là vằn con cọp.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 處 (14)
Là rời hẳn cái xứ mình ở mà đi nơi khác, thường vì hết đường sống hoặc vì mắc cỡ không dám ở lại.
Hành động, ăn nói, giữ thái độ theo một cách (cư xử biết điều, cách cư xử); cư xử với ai là đối đãi với người đó (cư xử trọn tình, cư xử kém đẹp với ai).
Chỗ quê mình, nơi mình sanh ra, có bà con có mồ mả ông bà.
Ăn ở với người khác theo một lối nào đó, tốt hay xấu.
Lâm vô chỗ làm sao cũng không êm, bên nầy bên kia đều ngại, không biết cư xử cho phải.
Cư xử, đối đãi với người đời và xoay xở trước các việc ở đời.
Tìm cách giải quyết một việc khó hay một tình thế rắc rối.
Rời hẳn xứ mình mà đi thiệt xa, lâu không về, không ai hay tin.
Xét phải trái giữa hai bên tranh chấp rồi quyết định ai đúng ai sai.
Một vùng khác, một nơi không phải chỗ mình đang ở.
Lối ăn ở, đối đãi với người chung quanh, cái mà người khác nhìn vô để biết tánh tình của mình.
Bỏ chỗ mình đang ở mà đi tới một vùng khác để sống hay làm ăn, thường vì nghèo, vì mắc nợ hay vì muốn tránh mặt người ta.
Rời quê, rời chỗ mình ở lâu nay mà đi nơi khác, thường vì buồn, vì túng hay vì mắc cỡ.
Cách ăn ở với người ta và cách lo liệu, xoay xở trước mọi chuyện ở đời.