孝
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ
Nghĩa chữ
Chữ 孝 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 孝 (8)
hiếu kỳtính từ; danh từ
Tánh ham biết, ham coi những chuyện lạ, chuyện không phải của mình; người hiếu kỳ là người tò mò đứng coi.
Phương ngữ Nam Bộ
hiếu sựdanh từ
Việc người con phải lo cho cha mẹ theo đạo làm con, thường là việc tang cha mẹ.
Tiếng Việt phổ thông
báo hiếuđộng từ
Đền đáp công ơn sinh thành của cha mẹ, ông bà; nhứt là lo tang chế, thờ cúng khi các người đó qua đời.
Tiếng Việt phổ thông
bất hiếutính từ
Không làm đúng cái phận con đối với cha mẹ.
Tiếng Việt phổ thông
chí hiếutính từ
Thảo với cha mẹ hết mực: thương kính, lo cho cha mẹ từng chút, không dám làm điều gì cho cha mẹ buồn.
Tiếng Việt phổ thông
hiếu họctính từ
Ham học, chịu khó học hỏi, lấy việc học làm vui.
Tiếng Việt phổ thông
hiếu độngtính từ
Ưa chạy nhảy, ưa làm việc nầy việc kia, không chịu ngồi yên một chỗ.
Tiếng Việt phổ thông
hiếu kháchtính từ
Quý khách, vui lòng tiếp đãi người tới nhà hay người lỡ đường, cho ăn cho ở tử tế.
Tiếng Việt phổ thông