Nghĩa chữ
Chữ 指 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 指 (15)
Chị đó, nói gọn lại thành một tiếng; đại từ ngôi thứ ba của người Nam Bộ để nói về một người đàn bà mình kêu bằng chị, cùng lối với ổng, bả, ảnh.
Nói xa nói gần tới một người hay một chuyện mà không kêu thẳng tên ra, để người nghe tự hiểu.
Động tác, dáng điệu của tay, mặt, thân người để tỏ ý hay lộ cảm xúc (một cử chỉ chào, nài nỉ bằng cử chỉ); cũng là việc làm, cách đối xử cho thấy lòng dạ, tánh nết một người (cử chỉ tử tế, cử chỉ đê tiện).
Bày cho người ta biết đường đi, cách làm, điều phải theo; cũng là lời bày vẽ đó.
Bày cho người dưới biết đường lối, cách thức mà làm theo; đứng ra dẫn dắt một việc.
Đứng đầu mà điều khiển, sai khiến một nhóm người hay một công việc cho chạy theo ý mình.
Nói cây kim luôn quay về một hướng nhứt định, người đi đường dùng nó để biết phương hướng; kim chỉ nam là cây kim của địa bàn.
Lời người đứng ra sắp đặt dặn xuống, biểu phải làm sao, người nhận cứ theo đó mà làm.
Chỗ ở hay chỗ làm ăn của một người, ghi rõ số nhà, tên đường để người khác tìm tới hay gởi đồ tới.
Nêu rõ người nào, chỗ nào, lúc nào dành cho một việc, để người khác theo đó mà làm.
Dạy cho, bày cho biết điều mình chưa hiểu; tiếng nói kính khi xin người trên hay người giỏi hơn giảng giùm.
Cho ngưng lại, không làm tiếp một việc đã tính sẵn hay đang làm dở.
Vạch ra chỗ dở, chỗ sai, chỗ quấy của người hay việc mà chê trách.
Tờ giấy do trường, sở làm hay nhà chức trách cấp cho một người, làm bằng cho một điều về người đó.
Chỉ có chừng đó, không hơn; lối nói gói lại một việc vừa kể, hay nối thêm đó thôi hay đó mà thôi.