Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết32 từ

Nghĩa chữ

Chữ 指 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 指 (15)

Xem tất cả từ điển
chỉđại từ

Chị đó, nói gọn lại thành một tiếng; đại từ ngôi thứ ba của người Nam Bộ để nói về một người đàn bà mình kêu bằng chị, cùng lối với ổng, bả, ảnh.

Phương ngữ Nam Bộ
ám chỉđộng từ

Nói xa nói gần tới một người hay một chuyện mà không kêu thẳng tên ra, để người nghe tự hiểu.

Tiếng Việt phổ thông
cử chỉdanh từ

Động tác, dáng điệu của tay, mặt, thân người để tỏ ý hay lộ cảm xúc (một cử chỉ chào, nài nỉ bằng cử chỉ); cũng là việc làm, cách đối xử cho thấy lòng dạ, tánh nết một người (cử chỉ tử tế, cử chỉ đê tiện).

Phương ngữ Nam Bộ
chỉ dẫnđộng từ; danh từ

Bày cho người ta biết đường đi, cách làm, điều phải theo; cũng là lời bày vẽ đó.

Tiếng Việt phổ thông
chỉ đạođộng từ

Bày cho người dưới biết đường lối, cách thức mà làm theo; đứng ra dẫn dắt một việc.

Tiếng Việt phổ thông
chỉ huyđộng từ

Đứng đầu mà điều khiển, sai khiến một nhóm người hay một công việc cho chạy theo ý mình.

Tiếng Việt phổ thông
chỉ namtính từ

Nói cây kim luôn quay về một hướng nhứt định, người đi đường dùng nó để biết phương hướng; kim chỉ nam là cây kim của địa bàn.

Tiếng Việt phổ thông
chỉ thịdanh từ

Lời người đứng ra sắp đặt dặn xuống, biểu phải làm sao, người nhận cứ theo đó mà làm.

Tiếng Việt phổ thông
địa chỉdanh từ

Chỗ ở hay chỗ làm ăn của một người, ghi rõ số nhà, tên đường để người khác tìm tới hay gởi đồ tới.

Tiếng Việt phổ thông
chỉ địnhđộng từ

Nêu rõ người nào, chỗ nào, lúc nào dành cho một việc, để người khác theo đó mà làm.

Tiếng Việt phổ thông
chỉ giáođộng từ

Dạy cho, bày cho biết điều mình chưa hiểu; tiếng nói kính khi xin người trên hay người giỏi hơn giảng giùm.

Tiếng Việt phổ thông
đình chỉđộng từ

Cho ngưng lại, không làm tiếp một việc đã tính sẵn hay đang làm dở.

Tiếng Việt phổ thông
chỉ tríchđộng từ

Vạch ra chỗ dở, chỗ sai, chỗ quấy của người hay việc mà chê trách.

Tiếng Việt phổ thông
chứng chỉdanh từ

Tờ giấy do trường, sở làm hay nhà chức trách cấp cho một người, làm bằng cho một điều về người đó.

Tiếng Việt phổ thông
chỉ có bấy nhiêuquán ngữ

Chỉ có chừng đó, không hơn; lối nói gói lại một việc vừa kể, hay nối thêm đó thôi hay đó mà thôi.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 指 (17 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng