Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết21 từ

Nghĩa chữ

Chữ 輔 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 輔 (16)

Xem tất cả từ điển
phụ nữdanh từ

Là đờn bà nói theo chữ Hán, dùng khi bàn chuyện chung của cả giới, nên nó trọng thể hơn đờn bà và nó đứng đối với nam phái.

Tiếng Việt phổ thông
tự phụđộng từ; tính từ

Cho rằng mình giỏi, mình hơn người, rồi lấy đó làm kiêu.

Tiếng Việt phổ thông
phụ bạcđộng từ

Là bỏ người đã thương mình, quên cái ơn cái tình đã nhận, nên nó nặng hơn bỏ nhau ở chỗ có lỗi đạo.

Tiếng Việt phổ thông
phụ họađộng từ

Nói theo, làm theo người khác cho hợp với họ, thường không có ý riêng của mình.

Tiếng Việt phổ thông
phụ lựcđộng từ

Góp thêm sức phụ giúp người khác làm một việc.

Tiếng Việt phổ thông
sản phụdanh từ

`Sản phụ` (`產婦`) là người phụ nữ đang sinh hoặc vừa sinh con (*woman in labour, woman who has recently given birth; parturient*). Phạm vi cụ thể tùy bệnh án và quy trình chăm sóc. Không đồng nhứt sản phụ với mọi `thai phụ` trong suốt thai kỳ, với trẻ sơ sinh, hay với `bà đỡ/hộ sinh`; tên gọi không cho biết cách sinh, biến chứng, tuổi, số con hoặc tình trạng sức khỏe. Trong giao tiếp chăm sóc nên ưu tiên cách gọi tôn trọng theo mong muốn của người được nói tới.

Phương ngữ Nam Bộ
nhạc phụdanh từ

Cha của vợ mình; tiếng gọi kính cẩn của người rể với cha vợ.

Tiếng Việt phổ thông
phụ thândanh từ

Là cha, nói theo lối chữ nghĩa trang trọng, nên trong truyện nó là tiếng của người trong dòng dõi cao, và nghe xa cách hơn tiếng ba.

Tiếng Việt phổ thông
phụ tìnhđộng từ

Bạc bẽo, bỏ rơi hay phản bội tình yêu, tình nghĩa của người đã thương mình.

Tiếng Việt phổ thông
thân phụdanh từ

Cha ruột, người sanh ra mình; tiếng trang trọng để gọi cha của mình hay cha của người đang được nhắc tới.

Tiếng Việt phổ thông
chinh phụdanh từ

Người đàn bà có chồng đi lính ở phương xa, ở nhà trông chồng; tiếng của thơ văn xưa.

Tiếng Việt phổ thông
phụ thuộctính từ

Thuộc hàng thứ yếu, phụ vô cái chính, không quan trọng bằng; cũng chỉ nhà cửa phụ bên cạnh nhà chính.

Tiếng Việt phổ thông
phụ tráchđộng từ

Nhận đứng ra lo một việc, chịu cái phần đó.

Tiếng Việt phổ thông
sương phụdanh từ (từ cũ chỉ thân phận)

Sương phụ là danh từ Hán Việt cũ 孀婦, chỉ người phụ nữ có chồng đã mất. Trong văn Nam Bộ đầu thế kỷ XX, từ dùng trong lời kể, giấy tờ và tổ hợp như tiền cấp dưỡng sương phụ. Cách nói hiện nay thường là góa phụ hoặc người phụ nữ góa chồng; góa phụ là đồng nghĩa trực tiếp và được liên kết tra cứu, còn người góa chồng được giữ làm lời giải chứ không làm alias dài. Từ chỉ tình trạng hôn nhân theo cách gọi lịch sử, không tự cho biết tuổi, có con hay không, hoàn cảnh kinh tế, cách ăn mặc, thời gian để tang, việc tái hôn, đức hạnh hay nghĩa vụ phải sống một mình. Khi nói về người đương thời, nên dùng cách họ tự chọn và tránh biến tình trạng góa thành nhãn định danh duy nhứt.

Phương ngữ Nam Bộ
thiếu phụdanh từ

Là người đờn bà còn trẻ mà đã có chồng, nên nó đứng đối với thiếu nữ, và cặp hai chữ đó vạch ra cái ranh mà việc cưới gả kẻ ra.

Tiếng Việt phổ thông
quyền huynh thế phụcụm từ cố định; cụm danh từ

`Quyền huynh thế phụ` là thành ngữ thuộc luân lý gia đình cũ, nói người anh, thường được hiểu là anh trưởng, thay cha quán xuyến, chăm nom và dạy bảo các em khi cha mất hoặc vắng mặt: *the eldest brother stands in for the father*. Cụm này phản ánh trật tự gia trưởng lịch sử; nó không tự trao quyền giám hộ, quyền định đoạt tài sản, quyền ép hôn, quyền kiểm soát em đã trưởng thành hoặc thẩm quyền pháp lý trong xã hội hiện nay. Khi dùng trong nghiên cứu hay văn học, cần đánh dấu sắc thái cũ và xem hành động cụ thể theo pháp luật, sự đồng thuận cùng hoàn cảnh thực tế. Dạng chuẩn là `quyền huynh thế phụ`; `quyền anh thế phụ` là dạng lai thay Hán Việt `huynh` bằng từ thuần Việt `anh`, không dùng làm mục chuẩn nếu nguồn không dẫn nguyên văn. Không dịch thành một chức danh pháp lý cố định trong tiếng Anh. Lời Nam Bộ có thể giải `anh lớn thay cha gánh việc nhà`, nhưng câu ấy chỉ diễn nghĩa lịch sử, không biến người anh thành người có toàn quyền. Tab ghi `權兄替父` theo nguồn từ mục.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 輔 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng