Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết29 từ

Nghĩa chữ

Chữ 朝 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 朝 (19)

Xem tất cả từ điển
chiều ýđộng từ

Làm theo điều người khác muốn cho họ vừa lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
chầu rìađộng từ

Ngồi hay đứng ở ngoài rìa một cuộc chơi, một đám người mà không được dự phần, chỉ ngó hay quanh quẩn bên cạnh.

Phương ngữ Nam Bộ
xế chiềudanh từ

Là khoảng chiều khi bóng nắng đã nghiêng hẳn, gần tối, và đem nói về một đời người thì nghĩa là tuổi đã già.

Phương ngữ Nam Bộ
chào mừngđộng từ

Chào một người mới tới với cái bụng vui, tỏ ra mình mừng.

Tiếng Việt phổ thông
chiều bữadanh từ

Buổi chiều của một ngày đã nói tới, nói theo lối kể chuyện của người Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
chiều mátdanh từ

Là khoảng chiều khi nắng đã dịu, lúc người ta ra khỏi nhà mà đi chơi, đi thăm hoặc đi làm việc còn dở.

Phương ngữ Nam Bộ
chiều naydanh từ chỉ thời gian

Buổi chiều của chính ngày hôm nay, sắp tới hay vừa qua tùy lúc người ta nói.

Phương ngữ Nam Bộ
chiều tốidanh từ

Khoảng cuối buổi chiều, lúc trời sắp tối.

Phương ngữ Nam Bộ
tiếp chàođộng từ

Ra đón khách, chào hỏi niềm nở rồi mời vô nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
buổi chiềudanh từ

Là khoảng từ quá trưa tới lúc tắt nắng, coi như một buổi trọn.

Phương ngữ Nam Bộ
chào kháchđộng từ

Là cúi đầu hoặc lên tiếng mừng người mới tới nhà, việc phải làm trước khi mời vô và rót nước.

Phương ngữ Nam Bộ
triều đìnhdanh từ

Cái sân của vua, tức là vua cùng cả bộ quan ở kinh, nói như một người.

Tiếng Việt phổ thông
triều tiêndanh từ riêng

Triều Tiên, tên gọi bán đảo và dân ở đó. Sách vở miền Nam dùng tên nầy cho cả vùng đất, còn nước ở nửa dưới thì gọi bằng tên khác.

Phương ngữ Nam Bộ
chiều hướngdanh từ

Phía mà một việc, một ý nghĩ hay một cách làm đang ngả về; lối mà sự việc đi theo.

Tiếng Việt phổ thông
ngược chiềutính từ

Theo hướng trái lại với hướng của người hay vật khác.

Phương ngữ Nam Bộ
chiều chuộngđộng từ

Làm theo ý người ta cho vừa lòng, nâng niu từng chút vì thương.

Phương ngữ Nam Bộ
bữa cơm chiềudanh từ

Là bữa ăn buổi chiều, bữa cả nhà tụ lại, nên trong truyện nó là cái mốc chia ngày: trước bữa cơm chiều và sau bữa cơm chiều.

Phương ngữ Nam Bộ
chiều hôm naytrạng từ

Là buổi chiều của ngày đang sống, và đây là dạng đủ: hai tiếng chiều hôm không đứng một mình được, phải có nay, qua, ấy hoặc đó theo sau.

Phương ngữ Nam Bộ
đi ngược chiềucụm động từ

Đi theo hướng ngược lại với hướng của mình hay của người khác, nên hai bên đi tới giáp mặt nhau.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 朝 (10 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng