Nghĩa chữ
Chữ 朝 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 朝 (19)
Làm theo điều người khác muốn cho họ vừa lòng.
Ngồi hay đứng ở ngoài rìa một cuộc chơi, một đám người mà không được dự phần, chỉ ngó hay quanh quẩn bên cạnh.
Là khoảng chiều khi bóng nắng đã nghiêng hẳn, gần tối, và đem nói về một đời người thì nghĩa là tuổi đã già.
Chào một người mới tới với cái bụng vui, tỏ ra mình mừng.
Buổi chiều của một ngày đã nói tới, nói theo lối kể chuyện của người Nam.
Là khoảng chiều khi nắng đã dịu, lúc người ta ra khỏi nhà mà đi chơi, đi thăm hoặc đi làm việc còn dở.
Buổi chiều của chính ngày hôm nay, sắp tới hay vừa qua tùy lúc người ta nói.
Khoảng cuối buổi chiều, lúc trời sắp tối.
Ra đón khách, chào hỏi niềm nở rồi mời vô nhà.
Là khoảng từ quá trưa tới lúc tắt nắng, coi như một buổi trọn.
Là cúi đầu hoặc lên tiếng mừng người mới tới nhà, việc phải làm trước khi mời vô và rót nước.
Cái sân của vua, tức là vua cùng cả bộ quan ở kinh, nói như một người.
Triều Tiên, tên gọi bán đảo và dân ở đó. Sách vở miền Nam dùng tên nầy cho cả vùng đất, còn nước ở nửa dưới thì gọi bằng tên khác.
Phía mà một việc, một ý nghĩ hay một cách làm đang ngả về; lối mà sự việc đi theo.
Theo hướng trái lại với hướng của người hay vật khác.
Làm theo ý người ta cho vừa lòng, nâng niu từng chút vì thương.
Là bữa ăn buổi chiều, bữa cả nhà tụ lại, nên trong truyện nó là cái mốc chia ngày: trước bữa cơm chiều và sau bữa cơm chiều.
Là buổi chiều của ngày đang sống, và đây là dạng đủ: hai tiếng chiều hôm không đứng một mình được, phải có nay, qua, ấy hoặc đó theo sau.
Đi theo hướng ngược lại với hướng của mình hay của người khác, nên hai bên đi tới giáp mặt nhau.