邪
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ
Nghĩa chữ
Chữ 邪 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 邪 (4)
mã tàdanh từ
Tiếng Nam Bộ cũ, gốc tiếng Mã Lai mata-mata, chỉ lính cảnh sát, lính tuần thời Pháp thuộc (lính mã tà, đội mã tà, cai mã tà); kêu mã tà, la mã tà là kêu lính tới cứu, và nói rộng ra là la lối om sòm.
Phương ngữ Nam Bộ
gian tàtính từ
Dối trá, xấu bụng, không ngay thẳng; nói về lòng dạ, tánh tình hay việc làm của một người.
Tiếng Việt phổ thông
đội mã tàdanh từ
Người giữ chức đội trong lính mã tà, lực lượng canh tuần ở Nam Kỳ thời thuộc Pháp; trong văn cũ thường gọi thầy đội mã tà, làm đội mã tà.
Phương ngữ Nam Bộ
lính mã tàdanh từ
Lính người bản xứ làm việc canh phòng, tuần tra, giữ trị an ở làng, quận, tỉnh dưới thời Pháp thuộc ở Nam Kỳ, dưới quyền đội, cai và các quan chức địa phương.
Phương ngữ Nam Bộ