策
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: trúc

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ竹
Số nét12 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết16 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 竹 ở trên, 朿 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ trúc 竹, nghĩa là tre trúc.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 竹 ở trên, 朿 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ trúc 竹, nghĩa là tre trúc.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 策 (6)

Xem tất cả từ điển
sáchdanh từ, động từ

Chữ 冊 là quyển sách để đọc, học (đọc sách, tiệm sách); chữ 策 là kế, cách xử sự (thượng sách, kế sách); lá sách là thanh gỗ xếp nghiêng trên cửa sổ, cửa lá sách; chữ 索 là đòi (yêu sách); lối viết Nam Kỳ xưa còn dùng sách cho xách, cầm quai mà mang đi.

Phương ngữ Nam Bộ
sách vởdanh từ

Sách với vở gộp chung, chỉ cả cái việc học và cái đời học trò; cũng là sách nói chung, cái chữ ghi lại của người xưa; và cái biết lấy từ sách chớ không từ đời thiệt.

Phương ngữ Nam Bộ
sổ sáchdanh từ

Mấy cuốn sổ ghi việc thâu xuất của một nhà, một tiệm.

Phương ngữ Nam Bộ
tủ sáchdanh từ

Là cái tủ đựng sách, và trong truyện nó nói lên con người của chủ nó, nên cách sắp sách trong đó là một chi tiết có ý.

Phương ngữ Nam Bộ
danh sáchdanh từ

Bản ghi tên người hay vật theo hàng lối, để biết, để gọi hay để chọn.

Tiếng Việt phổ thông
quốc sáchdanh từ

`Quốc sách` là chính sách lớn hoặc đường lối chiến lược của nhà nước ở tầm quốc gia: *major national policy; national strategy*. Bản thân từ không luôn có nghĩa `ưu tiên số một`; cụm `quốc sách hàng đầu` mới nhấn vị trí ưu tiên cao nhất theo văn bản cụ thể. Không gọi mọi chương trình, khẩu hiệu, dự án hay chính sách có phạm vi toàn quốc là quốc sách nếu chưa có căn cứ về tầm chiến lược hoặc sự xác lập chính thức. Hiến pháp Việt Nam năm 2013 dùng cụm `quốc sách hàng đầu` cho phát triển giáo dục, cho phát triển khoa học và công nghệ, nhưng cách dùng đó không biến mọi biện pháp trong hai lĩnh vực thành một quốc sách riêng. Phân biệt `quốc sách` với `chính sách quốc gia`, `chiến lược quốc gia`, `quốc kế` và `kế hoạch`. Tab ghi `國策`.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 策 (10 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng