遠
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ
Nghĩa chữ
Chữ 遠 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 遠 (4)
viễn duđộng từ
Đi chơi hay đi đường xa, rời chỗ quen để tới những miền lạ.
Tiếng Việt phổ thông
viễn ảnhdanh từ
Cái cảnh chưa tới mà người ta đã thấy trước trong đầu.
Tiếng Việt phổ thông
viễn đôngdanh từ riêng
Viễn Đông, tức vùng đông Á xa Âu châu. Tên nầy đo từ Âu châu mà gọi, và ở Sài Gòn còn thành tên tiệm, tên quán nước mía.
Phương ngữ Nam Bộ
vĩnh viễntính từ; trạng từ
Còn mãi, không có lúc chấm dứt.
Tiếng Việt phổ thông