Trở lại từ điển

chánh phạm

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
chánh phạm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chánh phạm”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Tiếng cùng nghĩa, bấm để mở mục từ

Mấy cách nói khác cho nét nghĩa nầy. Nghe tự nhiên tới đâu còn tùy vùng và tùy người nói.

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Quan Thẩm án lấy khai xong rồi ngài mới phán rằng Bành Đại Lợi với Hà Tấn Phát bị phạm tội sang đoạt người thứ nhứt là chánh phạm, người thứ nhì là đồng lõa.”
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 7
“Con sấu đực mới là chánh phạm.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con sấu cuối cùng
“ông thi sĩ nghi ngờ chánh phạm là tôi?”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 8
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.