郵
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 郵 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 郵 (3)
bưu điệndanh từ
Sở lo việc gởi nhận thơ từ, điện tín, bưu phẩm; cũng nói căn nhà hay nơi làm việc đó.
Tiếng Việt phổ thông
bưu phiếudanh từ
Giấy mua ở nhà dây thép để gởi tiền cho người ở xa; người nhận cầm giấy đó tới lãnh tiền.
Tiếng Việt phổ thông
bưu thiếpdanh từ
Tấm giấy cứng nhỏ, một mặt thường có hình, mặt kia viết ít chữ rồi dán tem gởi đi, khỏi cần bao thơ.
Tiếng Việt phổ thông