濃
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 濃 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 濃 (4)
nồng ấmtính từ
Ấm áp và đậm đà, gợi sự thân thương, gần gũi.
Phương ngữ Nam Bộ
mặn nồngtính từ
Thắm thiết, đằm thắm, nói về tình yêu hay tình nghĩa gắn bó sâu đậm.
Tiếng Việt phổ thông
nồng nàntính từ
Đậm và ấm tới mức tỏa ra được, nói về mùi và về tình.
Phương ngữ Nam Bộ
nồng nhiệttính từ
Nồng nàn, sôi nổi, đầy nhiệt tình; nói tình yêu, lời chào đón hay tiếng hoan hô.
Tiếng Việt phổ thông