Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết21 từ

Nghĩa chữ

Chữ 速 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 速 (6)

Xem tất cả từ điển
tốc độdanh từ

Cái mau hay chậm của một vật đang chạy, đang đi, tính bằng quãng đường trong một khoảng giờ.

Tiếng Việt phổ thông
cấp tốctính từ; trạng từ

Gấp rút, làm cho thiệt lẹ vì việc cần kíp, không chờ được.

Tiếng Việt phổ thông
hỏa tốctrạng từ

Rất gấp, mau như lửa cháy, không chậm trễ chút nào.

Tiếng Việt phổ thông
hốt tốctính từ, trạng từ

Hấp tấp, vội vàng, làm hay quyết một việc quá mau khi chưa kịp xét kỹ, sắp đặt đủ; thường đi trong lời khuyên không nên hốt tốc, đối với thủng thẳng, dè dặt.

Phương ngữ Nam Bộ
tức tốctrạng từ

Ngay lập tức, gấp rút, không chần chừ chút nào.

Tiếng Việt phổ thông
tàu cao tốcdanh từ

`Tàu cao tốc` là phương tiện thủy chạy nhanh, thường chở khách trên sông, tuyến ven biển hoặc tuyến ra đảo; bản dịch tùy loại là `high-speed boat, high-speed ferry` hoặc `high-speed craft`. Trong đời thường, tên có thể dùng rộng, còn trong đăng kiểm/pháp lý `tàu biển cao tốc` và `phương tiện cao tốc` thuộc phạm vi, tiêu chí kỹ thuật cụ thể. Không gắn độc quyền Nam Bộ dù rất quen ở giao thông sông nước miền Nam. Tên gọi không tự cho biết sức chở, tốc độ số học, tuyến, tình trạng biển, giấy phép, đăng kiểm, độ an toàn, giờ chạy hay đã gồm vé; phải tra thông tin của chuyến và phương tiện thật. Phân biệt tàu cao tốc đường thủy với tàu hỏa cao tốc và đường cao tốc.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 速 (15 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng