Nghĩa của “đạc điền” là gì?
Đo ruộng đất cho biết rộng hẹp, ranh giới ra sao, để ghi vô sổ bộ và tính thuế.
Tiếng Anh: To survey farmland, measuring its area and boundaries, so it can be entered in the land register and taxed.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đạc điền”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đạc điền là việc nhà nước cho người đi đo ruộng đất của dân. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau chữ việc: việc đạc điền, và dính với chuyện thuế: đo xong thì ruộng đất bị tính thuế, nên người khẩn hoang bớt hào hứng.
🇬🇧 It is the state sending people out to measure the farmland of its subjects. In the Southern corpus it follows the word for a task, the work of surveying the land, and it is tied to taxation: once measured the land is taxed, so those clearing new land lose some of their enthusiasm.
Thí dụ:
Việc đạc điền có lẽ đã làm cho dân khẩn hoang mất hào hứng phần nào, vì thuế vụ.
The land survey probably took away some of the settlers' enthusiasm, because of the taxes.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Việc đạc điền có lẽ đã làm cho dân khẩn hoang mất hào hứng phần nào, vì thuế vụ.”Câu hỏi thường gặp về “đạc điền”
“đạc điền” nghĩa là gì?
Đo ruộng đất cho biết rộng hẹp, ranh giới ra sao, để ghi vô sổ bộ và tính thuế.
“đạc điền” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Việc đạc điền có lẽ đã làm cho dân khẩn hoang mất hào hứng phần nào, vì thuế vụ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.