Trở lại từ điển

cao độ

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cao độ” là gì?

Ở mức cao; nói rượu thiệt mạnh, uống vô nghe nóng trong bụng.

Tiếng Anh: At a high level; said of liquor that is very strong and burns as it goes down.

Cách đọc
cao độ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cao độ”:

1 nét nghĩa
1ở mức caođời sống[thường]
B2

🇻🇳 Cao độ là ở mức cao. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau tên rượu: rượu đế cao độ là rượu đế thiệt mạnh, rót vô bụng thì nghe nóng.

🇬🇧 It means at a high level. In the Southern corpus it follows the name of a liquor: high-proof rice liquor is rice liquor that is very strong and feels hot once poured into the belly.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + cao độcao độ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + cao độ

Thí dụ:

Hắn uống rượu mạnh, nhưng chính cặp vợ chồng Cúc - Hưng lại nghe lòng họ nóng nảy như rượu đế cao độ vừa được rót vào bụng họ.

He drank strong liquor, but it was the couple Cuc and Hung who felt their hearts burn as if high-proof rice liquor had just been poured into their bellies.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hắn uống rượu mạnh, nhưng chính cặp vợ chồng Cúc - Hưng lại nghe lòng họ nóng nảy như rượu đế cao độ vừa được rót vào bụng họ.”
Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cao độ”

“cao độ” nghĩa là gì?

Ở mức cao; nói rượu thiệt mạnh, uống vô nghe nóng trong bụng.

“cao độ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Một Nàng Hai Chàng của Bình Nguyên Lộc: “Hắn uống rượu mạnh, nhưng chính cặp vợ chồng Cúc - Hưng lại nghe lòng họ nóng nảy như rượu đế cao độ vừa được rót vào bụng họ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.