Trở lại từ điển

trình độ

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “trình độ” là gì?

Mức cao hay thấp của sự hiểu biết, tay nghề hay sự mở mang mà một người, một giới hay một thời đã đạt tới.

Tiếng Anh: The level, high or low, of knowledge, skill or development that a person, a group or an age has reached.

Cách đọc
trình độ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “trình độ”:

1 nét nghĩa
1mức hiểu biết, mức đã đạt tớiđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Trình độ là mức mà sự học, sự hiểu biết hay một cái tài đã lên tới. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: trình độ học thức, trình độ văn hóa, trình độ kỹ thuật, trình độ tấn hóa; có trình độ, chưa có trình độ, người có trình độ khá cao, tiến lên tới trình độ đáng khích lệ, nâng cao trình độ, đồng trình độ với nhau. Nó cũng dùng cho vui, chỉ cái mức từng trải trong một chuyện thường ngày: chưa đạt tới trình độ coi điếu thuốc là bạn.

🇬🇧 It names the level that learning, knowledge or a skill has risen to. In the Southern corpus it goes with: level of education, level of culture, level of technique, stage of progress; to have the level, not yet to have it, people of a fairly high level, to rise to an encouraging level, to raise the level, to be on the same level as each other. It is also used lightly for how seasoned someone is in an everyday matter, as in not yet having reached the stage of treating a cigarette as a friend.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + trình độcó / dùng / giữ + trình độtrình độ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Anh cho biết mấy em tập tành đã sáu tháng rồi, nay tiến lên đến trình độ đáng khích lệ đó.

He said the young ones have been practising for six months and have now risen to an encouraging level.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Đừng có giỡn mặt cô bé ơi, cô chưa có trình độ để đi bụi đời đâu!

Do not fool around, little miss, you are not yet up to living rough on the streets!

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Đây không hẳn là theo đuôi quần chúng, nhưng là gợi thêm những thị hiếu mới, nâng cao trình độ.

This was not exactly trailing after the public, but stirring up new tastes and raising the level.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Em nhớ hôm trước em luận hôn nhơn với ông, em có nói vợ chồng phải đồng chí hướng, đồng trình độ học thức với nhau, thì mới hiểu nhau, mới hòa thuận với nhau được.

I remember that when I discussed marriage with you the other day, I said husband and wife must share the same aims and the same level of education, only then can they understand each other and live in harmony.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Trong thực tế, với trình độ kỹ thuật và cơ cấu xã hội kinh tế thời ấy, khó mà khai thác nhiều hơn.

In practice, with the level of technique and the social and economic structure of that time, it was hard to exploit any more.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Cô có cãi lại rằng, đời nầy phải để cho người đờn bà hưởng tự do mới thích hạp với trình độ tấn hoá.

You argued back that in this day and age women must be allowed their freedom, for that alone suits the stage of progress reached.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Biết trình độ văn hóa của ta dưới thời Mã Viện thì có thể dựng lên được một ngữ vựng Việt vào thời ấy.

Knowing our level of culture in the time of Ma Vien, one can reconstruct a Vietnamese vocabulary of that time.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Anh chưa đạt đến trình độ xem điếu thuốc là người bạn nên không rõ, anh hút thuốc khi bối rối, khi buồn, khi ngồi một mình.

I have not reached the stage of treating a cigarette as a friend, so I cannot say, I smoke when I am flustered, when I am sad, when I sit alone.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Bên ấy thư ký riêng thường là những người có trình độ tương đối khá cao, ít lắm cũng phải có văn bằng văn hóa tổng quát, tức là bằng tú tài.

Over there private secretaries are usually people of a fairly high level, with at the very least a general education certificate, that is, the baccalaureate.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Anh cho biết mấy em tập tành đã sáu tháng rồi, nay tiến lên đến trình độ đáng khích lệ đó.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Ngày Xuân Nghe Chim Hót
“Đừng có giỡn mặt cô bé ơi, cô chưa có trình độ để đi bụi đời đâu!”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 9
“Đây không hẳn là theo đuôi quần chúng, nhưng là gợi thêm những thị hiếu mới, nâng cao trình độ.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thơ, Tuồng, Truyện, Tích
“Em nhớ hôm trước em luận hôn nhơn với ông, em có nói vợ chồng phải đồng chí hướng, đồng trình độ học thức với nhau, thì mới hiểu nhau, mới hòa thuận với nhau được.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 8
“Trong thực tế, với trình độ kỹ thuật và cơ cấu xã hội kinh tế thời ấy, khó mà khai thác nhiều hơn.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Vùng Bạc Liêu, Cà Mau xa xôi và phức tạp
“Cô có cãi lại rằng, đời nầy phải để cho người đờn bà hưởng tự do mới thích hạp với trình độ tấn hoá.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 4
“Biết trình độ văn hóa của ta dưới thời Mã Viện thì có thể dựng lên được một ngữ vựng Việt vào thời ấy.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 5. Dấu vết Mã Lai trong xã hội Việt Nam ngày nay
“Anh chưa đạt đến trình độ xem điếu thuốc là người bạn nên không rõ, anh hút thuốc khi bối rối, khi buồn, khi ngồi một mình.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “trình độ”

“trình độ” nghĩa là gì?

Mức cao hay thấp của sự hiểu biết, tay nghề hay sự mở mang mà một người, một giới hay một thời đã đạt tới.

“trình độ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Người Bạn Triệu Phú của Sơn Nam: “Anh cho biết mấy em tập tành đã sáu tháng rồi, nay tiến lên đến trình độ đáng khích lệ đó.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.