Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết34 từ

Nghĩa chữ

Chữ 固 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 固 (24)

Xem tất cả từ điển
cố ýtrạng từ

Là làm có chủ tâm, biết rõ mình đang làm gì, nói đối lại với vô tình.

Tiếng Việt phổ thông
cố đôdanh từ

Thành phố ngày xưa từng là nơi vua ở và triều đình làm việc, nay không còn giữ vai đó nữa.

Tiếng Việt phổ thông
cố lìđộng từ

Cứ lì ra, cố bám, cố chịu đựng hay cố làm tới, mặc người ta chê, đuổi hay đánh.

Phương ngữ Nam Bộ
sự cốdanh từ

Chuyện trục trặc xảy ra bất ngờ, làm cho công việc đang làm bị hư, bị dở dang.

Tiếng Việt phổ thông
cầm cốđộng từ; danh từ

Đem ruộng đất, của cải giao cho chủ nợ giữ làm tin để vay tiền, sau có tiền thì chuộc lại.

Tiếng Việt phổ thông
cố chíđộng từ

Quyết lòng, giữ bền ý muốn mà ráng làm cho tới khi được việc.

Tiếng Việt phổ thông
cố hữutính từ

Vốn có sẵn từ lâu và không đổi, đã thành nếp riêng của một người, một xứ.

Tiếng Việt phổ thông
cố tậtdanh từ

Thói xấu đã ăn sâu lâu ngày, khó mà sửa được.

Tiếng Việt phổ thông
cố thủđộng từ

Giữ chặt chỗ mình đang đứng hay điều mình đã chọn, nhứt định không lui, không nhường.

Tiếng Việt phổ thông
cố vấndanh từ

Người được hỏi ý, đứng bên cạnh mà chỉ cho mình nên làm sao trong một việc.

Tiếng Việt phổ thông
quá cốtính từ; động từ

Đã chết rồi, nói theo lối nhẹ nhàng, kính trọng; hay gặp trong tiếng người quá cố, tức là người đã mất.

Tiếng Việt phổ thông
biến cốdanh từ

Là một chuyện lớn xảy tới làm đổi hẳn cái đang có, nên người ta lấy nó mà chia thời gian ra trước và sau.

Tiếng Việt phổ thông
cố chấptính từ

Khư khư giữ ý mình hay giữ mối giận, không chịu bỏ qua hay nghe người khác.

Tiếng Việt phổ thông
cố địnhtính từ

Đã định rồi, ở yên một chỗ hay giữ nguyên một mức, không dời không đổi.

Tiếng Việt phổ thông
cố gắngđộng từ; danh từ

Là ráng làm dù khó, nên nó luôn hàm rằng có một sức cản, và nó cũng làm danh từ: mọi cố gắng của mình.

Phương ngữ Nam Bộ
cố nhândanh từ

Là người cũ, nhứt là người mình từng thương, nên nó có cái tiếc ở trong; cũng dùng cho người quen cũ, bạn cũ lâu ngày gặp lại.

Tiếng Việt phổ thông
cố tìnhtrạng từ

Là làm có chủ tâm và biết là làm vậy thì người khác phải chịu, nên nó nặng hơn cố ý một chút.

Tiếng Việt phổ thông
củng cốđộng từ

Làm cho vững thêm, chắc thêm cái đã có sẵn, để nó khó lung lay.

Tiếng Việt phổ thông
kiên cốtính từ

Chắc chắn, vững bền, xây hay dựng sao cho khó mà phá, khó mà sập.

Tiếng Việt phổ thông
chiếu cốđộng từ

Để ý tới mà thương, mà giúp, thường là người trên đối với người dưới; nói về khách hàng thì là ghé mua, ăn uống ở một tiệm quán, coi như ban ơn cho người bán.

Tiếng Việt phổ thông
cố hươngdanh từ

Quê cũ, nơi mình sanh ra và lớn lên mà nay đã đi xa.

Tiếng Việt phổ thông
cố nhiêntrạng từ

Là dĩ nhiên nói theo lối xưa, nghĩa là khỏi phải nói cũng biết, và ở Nam Bộ nó thường mang đủ dạng là lẽ cố nhiên.

Tiếng Việt phổ thông
cố nhiên làquán ngữ

Lời xen vô câu để nói điều sắp kể là lẽ tự nhiên, ai cũng đoán được, khỏi phải bàn.

Phương ngữ Nam Bộ
lẽ cố nhiênquán ngữ

Lời đặt đầu câu hay xen giữa câu để nói điều sắp nói là chuyện tất nhiên, khỏi bàn, ai cũng đoán được.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 固 (10 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng