Chữ 肯 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Đang đi, đang làm bỗng dừng phắt lại (đứng khựng lại); chững lại, ngập ngừng một thoáng vì bất ngờ hay lúng túng; trong lựng khựng là đứng ngập ngừng, lấp ló.