印
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 印 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 印 (6)
ấn độdanh từ riêng
Tên nước lớn ở nam Á châu, chữ Hán 印度, nôi của đạo Phật và văn minh ảnh hưởng tới Chiêm Thành, Cao Miên; đi sau danh từ thì chỉ người, món ăn, đồ vật của xứ đó (người Ấn Độ, cơm Ấn Độ).
Phương ngữ Nam Bộ
ấn địnhđộng từ
Định rõ và chắc một điều gì, như ngày giờ, mức, chương trình, để mọi người theo đó mà làm.
Tiếng Việt phổ thông
ấn hànhđộng từ
In ra giấy để đưa tới tay người đọc; cũng nói in một bài, một lời rao lên báo.
Tiếng Việt phổ thông
ấn loátdanh từ
Việc in chữ, in hình ra giấy để làm thành sách, báo; nghề in.
Tiếng Việt phổ thông
ấn tượngdanh từ
Cái cảm giác hay hình ảnh còn đọng lại trong lòng sau khi thấy, nghe hay trải qua một điều gì.
Tiếng Việt phổ thông
ấn độ dươngdanh từ riêng
Ấn Độ Dương, biển lớn ở phía nam Ấn Độ, nằm giữa Phi châu, Á châu và Úc châu.
Phương ngữ Nam Bộ