確
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ
Nghĩa chữ
Chữ 確 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 確 (6)
xơ xáctính từ
Là tan tác trụi lủi tới mức trông thấy là biết đã bị vắt cạn, nói về cây cối, về xóm làng và về cái nghèo.
Phương ngữ Nam Bộ
thể xácdanh từ
Cái thân mình bằng xương bằng thịt, đối với tâm hồn ở bên trong.
Tiếng Việt phổ thông
đích xáctính từ; trạng từ
Đúng y không sai một chút, chắc tới mức lấy làm bằng cớ được.
Tiếng Việt phổ thông
thân xácdanh từ
Cái thân thể của con người, nhứt là khi nói nó đối với tâm hồn, hay khi nó ốm o, cứng đờ, bị hành hạ.
Tiếng Việt phổ thông
xác nhậnđộng từ
Nói chắc rằng một điều là đúng, thường sau khi có người đã ngờ.
Tiếng Việt phổ thông
chính xáctính từ
Là đúng tới từng chi tiết không sai một li, nên nó khác đúng ở chỗ nó đòi phải đo được, và nó là đòi hỏi của khoa học.
Tiếng Việt phổ thông