堅
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 臤 ở trên, 土 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 臤 ở trên, 土 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 堅 (5)
ghiềnđộng từ, danh từ
Tiếng Nam Bộ của nghiện: quen dùng một chất tới nỗi không bỏ được (ghiền á phiện, ghiền rượu, đỡ ghiền); nói rộng là mê, thích một món, một việc tới thành thói; cũng dùng như danh từ chỉ chứng nghiện (cơn ghiền, bệnh ghiền, nạn ghiền).
Phương ngữ Nam Bộ
kiên cốtính từ
Chắc chắn, vững bền, xây hay dựng sao cho khó mà phá, khó mà sập.
Tiếng Việt phổ thông
kiên trìtính từ
Bền bỉ, gắng hoài một việc cho tới cùng, không nản lòng dù gặp khó khăn.
Tiếng Việt phổ thông
kiên nhẫntính từ; danh từ
Chịu được lâu mà không bỏ, không nóng, không đổi ý.
Tiếng Việt phổ thông
kiên quyếttính từ
Đã định thì làm cho tới, giữ vững ý mình, không lay chuyển.
Tiếng Việt phổ thông