劃
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ刀
Số nét14 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 畫 bên trái, 刂 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ đao 刀, nghĩa là con dao.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 畫 bên trái, 刂 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ đao 刀, nghĩa là con dao.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 劃 (3)

Xem tất cả từ điển
kế hoạchdanh từ

Là cái kế đã vạch ra từng bước, nên nó khác kế trơn ở chỗ kế là một mưu còn kế hoạch là cả một đường đi có thứ tự.

Tiếng Việt phổ thông
quy hoạchdanh từ; động từ

`Quy hoạch` là việc định hướng và sắp xếp không gian, đất đai, hoạt động, hạ tầng hoặc nguồn lực cho một phạm vi và thời kỳ xác định: *planning; spatial planning; plan*; dùng như động từ là thực hiện việc sắp xếp ấy. Trong phạm vi Luật Quy hoạch, thuật ngữ được định nghĩa chặt hơn, gắn với phân bố không gian hoạt động kinh tế và xã hội, quốc phòng, an ninh, hạ tầng, tài nguyên và môi trường trên lãnh thổ xác định. Không kéo nguyên định nghĩa pháp lý đó sang mọi câu đời thường. Phân biệt `quy hoạch` với `kế hoạch` là chương trình hành động và thời gian, `thiết kế` là giải pháp chi tiết cho đối tượng, `dự án` là việc đầu tư cụ thể, và `phân khu` là một cấp/loại quy hoạch theo hệ thống liên quan. Câu `đất nằm trong quy hoạch` chưa tự cho biết đã thu hồi, cấm giao dịch, dự án đã phê duyệt hay sắp xây; phải tra đúng loại quy hoạch, bản đồ, quyết định, thời kỳ, tình trạng hiệu lực và quy định liên quan. Chính tả hiện hành là `quy hoạch`, dạng cũ `qui hoạch`; tab ghi `規劃`, đồng thời nguồn Hán Nôm có dạng `規畫`.

Phương ngữ Nam Bộ
hoạch địnhđộng từ

Tính trước và vạch ra việc sẽ làm, làm lúc nào, làm ra sao.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 劃 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng