協
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: thập

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ十
Số nét8 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết23 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 十 bên trái, 劦 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thập 十, nghĩa là số mười.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 十 bên trái, 劦 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thập 十, nghĩa là số mười.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 協 (18)

Xem tất cả từ điển
hiệpđộng từ, danh từ, thành tố Hán Việt

Âm cũ của 合 là hợp lại, nhập với, sum hiệp; hòa hợp, ăn ý (tâm đầu ý hiệp); chữ 協 trong hiệp ước là cùng thỏa thuận; chữ 俠 trong hiệp sĩ, kiếm hiệp là người nghĩa hiệp; còn một hiệp là một lượt trong cuộc đấu.

Phương ngữ Nam Bộ
hiệp ýđộng từ; tính từ

Cùng một ý với nhau, nghĩ giống nhau nên không phải cãi.

Tiếng Việt phổ thông
hiệp sĩdanh từ

Người có võ nghệ mà trọng nghĩa, đi giúp kẻ yếu, cứu người khổ; cũng dùng gọi các kỵ sĩ thời xưa bên Tây.

Phương ngữ Nam Bộ
hào hiệptính từ

Rộng lòng, sẵn sàng ra tay giúp người gặp khó mà không tính hơn thiệt cho mình.

Tiếng Việt phổ thông
hiệp hộiđộng từ

Họp lại với nhau, nhập chung thành nhóm để cùng vui hay cùng lo một việc.

Tiếng Việt phổ thông
hiệp ướcdanh từ

Bản giao kèo hai nước ký với nhau, bên nào cũng hứa giữ những điều đã thỏa thuận; cũng nói vui cho lời giao hẹn giữa hai người.

Tiếng Việt phổ thông
hiệp vớiđộng từ

Nhập chung với người khác để cùng đi hay chung sức cùng làm một việc; là cách nói Nam Bộ xưa của hợp với.

Phương ngữ Nam Bộ
sum hiệpđộng từ

Lời cũ Nam Bộ: người thân, vợ chồng, cha mẹ con cái được gặp lại, đoàn tụ sau khi xa cách; sum hiệp một nhà là quây quần chung một nhà; đôi lứa sum hiệp là được nên vợ chồng.

Phương ngữ Nam Bộ
tái hiệpđộng từ

Họp lại, sum họp lại với nhau sau thời gian xa cách.

Tiếng Việt phổ thông
hiệp đồngdanh từ

Giấy hai bên cùng ký để giao ước với nhau về một việc làm ăn; tờ giao kèo.

Tiếng Việt phổ thông
hiệp nhauđộng từ

Cùng nhau mà làm một việc, và cũng là ăn khớp với nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
kiếm hiệpdanh từ

Loại truyện kể về những hiệp khách giỏi võ, mang kiếm đi khắp nơi trừ gian cứu người.

Phương ngữ Nam Bộ
phối hiệpđộng từ

Nên vợ nên chồng với nhau, kết làm một cặp.

Phương ngữ Nam Bộ
nghĩa hiệptính từ; danh từ

Có lòng làm việc nghĩa, sẵn sàng ra tay bênh kẻ yếu, cứu người gặp nạn mà không màng lợi cho mình.

Phương ngữ Nam Bộ
hiệp nhau đicụm động từ

Cùng nhau đi chung một lượt, nhiều người gom lại rồi đi tới một chỗ.

Phương ngữ Nam Bộ
tâm đầu ý hiệptính từ (thành ngữ)

Hai người hợp lòng hợp ý nhau, nghĩ giống nhau, ưa giống nhau nên dễ thân.

Phương ngữ Nam Bộ
đồng tâm hiệp ýthành ngữ

Cùng một lòng, cùng một ý, thuận thảo với nhau; hay nói về vợ chồng sống hòa hợp.

Phương ngữ Nam Bộ
sum hiệp một nhàquán ngữ; cụm động từ

Những người thân trong nhà được về ở chung với nhau dưới một mái nhà, sau một thời xa cách.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 協 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng