𢯗
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: thủ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 季 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 季 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𢯗 (2)
quấytính từ, động từ
Sai, trái lẽ, không phải, như phải quấy, làm quấy, nghĩ quấy; quấy quá là làm qua loa, bừa cho xong; quấy rầy, quấy phá là làm người khác không được yên; trẻ quấy khóc là khó chịu, khóc vòi.
Phương ngữ Nam Bộ
quấy rầyđộng từ
Làm phiền, làm gián đoạn việc làm, giấc ngủ hay sự yên tĩnh của người khác, như đeo theo, tới lui, hỏi han không đúng lúc; nói về ý nghĩ, cảm giác là làm cho trong lòng không yên.
Phương ngữ Nam Bộ