㧴
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: thủ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ手
Số nét10 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết4 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 我 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 我 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 㧴 (4)

Xem tất cả từ điển
ngảdanh từ, động từ

Hướng, lối đi (mỗi người một ngả, đi ngả sau); động từ là nghiêng mình, ngả người, ngả đầu xuống; còn là chuyển dần sang, xế sang (mặt trời ngả về tây, tóc ngả màu muối tiêu).

Phương ngữ Nam Bộ
ngả mũđộng từ

`Ngả mũ` theo nghĩa đen là nghiêng, hạ hoặc bỏ mũ ra để chào và bày tỏ kính trọng trong những tập quán nhất định. Hành động cụ thể phụ thuộc văn hóa, nghi thức, loại mũ và hoàn cảnh; quân nhân hoặc nghề nghiệp có thể có quy định chào khác, nên không biến một cử chỉ thành chuẩn toàn cầu. Nghĩa chuyển là công khai thừa nhận mình kính phục một thành tích, năng lực hoặc cách làm: `phải ngả mũ trước sự bền bỉ ấy`, gần `khâm phục`, `nể phục`. Lời ngả mũ chỉ đánh giá điều được nêu, không chứng minh người ấy hoàn hảo, mọi tuyên bố của họ đúng hay người nói phải phục tùng. Dạng nhấn `ngả mũ bái phục` có thể chân thành hoặc mỉa mai tùy giọng; cần đọc văn cảnh. Chính tả chuẩn trong cụm là `ngả mũ`, không phải `ngã mũ`. Tab chữ chỉ ghi `㧴` cho thành tố `ngả`.

Phương ngữ Nam Bộ
ngả lưngđộng từ

Ngả người nằm hay dựa xuống giường, võng, ghế, vách để nghỉ tạm một lúc.

Phương ngữ Nam Bộ
ngả nghiêngtính từ, động từ

Nghiêng bên nầy bên kia, xiêu vẹo, không đứng vững (cây ngả nghiêng trong gió, giày dép nằm ngả nghiêng); cười ngả nghiêng ngả ngửa là cười nghiêng người, cười lăn cười bò.

Phương ngữ Nam Bộ