掛
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: thủ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 卦 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 卦 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 掛 (2)
quáidanh từ, tính từ, phó từ
Chữ Hán 怪: loài ma quỷ, sinh vật tưởng tượng kỳ dị (yêu quái, quỷ quái, thủy quái); tính từ là lạ lùng khác thường (kỳ quái, quái gở) hay tinh ranh (tinh quái); trong câu phủ định, nghi vấn như cần quái gì, cái quái gì, quái là tiếng nhấn tỏ ý gạt đi.
Phương ngữ Nam Bộ
quẩydanh từ
Quẩy là món bột mì nắn dài rồi chiên phồng, người Sài Gòn quen gọi giò cháo quẩy (dầu cháo quẩy), thường ăn với cháo hay chấm cà phê.
Phương ngữ Nam Bộ