拏
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ手
Số nét9 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết1 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 奴 ở trên, 手 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 奴 ở trên, 手 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 拏 (1)

Xem tất cả từ điển