𢳆
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: thủ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 敖 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 敖 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𢳆 (3)
ngàođộng từ
Ngào là trộn, đảo một thứ với nước hay đường cho quyện, bám đều, như khoai chiên ngào đường, gừng ngào đường.
Phương ngữ Nam Bộ
ngào ngạttính từ
Nói mùi thơm đậm, bốc mạnh và lan tỏa khắp chung quanh, như hương hoa, dầu thơm, khói nhang, mùi thức ăn đang nấu.
Phương ngữ Nam Bộ
ngạt ngàotính từ, phó từ
Ngạt ngào là dạng đảo của ngào ngạt, tả mùi thơm đậm, bay lan ra khắp chung quanh.
Phương ngữ Nam Bộ