𢳆
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: thủ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ手
Số nét14 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết3 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 敖 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 敖 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𢳆 (3)

Xem tất cả từ điển