續
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: mịch

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ糹
Số nét21 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 賣 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糹, nghĩa là sợi tơ tằm.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 賣 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糹, nghĩa là sợi tơ tằm.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Mối tơ được chắp nối lại để đi tiếp hành trình chính là tiếp tục, nối tiếp.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 續 (3)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 續 (7 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng