兇
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 兇 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 兇 (7)
hung áctính từ
Hung dữ và độc ác, sẵn lòng làm hại người khác; hay nói vẻ mặt dữ tợn.
Tiếng Việt phổ thông
hung dữtính từ
Là dữ tới mức làm người ta phải tránh, nói về người, về con vật và về nét mặt.
Phương ngữ Nam Bộ
hung hãntính từ
Dữ tợn, sẵn sàng xông tới làm hại kẻ khác.
Tiếng Việt phổ thông
hung tàntính từ
Dữ và ác, làm hại kẻ khác mà không chút thương xót.
Tiếng Việt phổ thông
hung tợntính từ
Dữ dằn, trông đáng sợ, như sẵn sàng làm hại người khác.
Phương ngữ Nam Bộ
hung hăngtính từ
Dữ tợn, hăng máu, sẵn sàng xông tới gây gổ hay tấn công; nói về người, thú hay sức nước sức lửa.
Phương ngữ Nam Bộ
hung thầndanh từ
Vị thần dữ, hay phá phách và làm hại người ta; cũng nói người dữ dằn làm ai cũng sợ.
Tiếng Việt phổ thông