攤
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: thủ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 難 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 難 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 攤 (2)
nắnđộng từ
Dùng tay nhồi, uốn đất sét, bột thành hình (nắn tượng, nắn nồi đất, nắn bánh); bóp nhẹ, sờ để xem (sờ nắn, xoa nắn); uốn nắn là sửa dần cho đúng; nắn nót là làm, viết chậm rãi, kỹ lưỡng cho đẹp.
Phương ngữ Nam Bộ
nặnđộng từ
Nặn là dùng tay nắn chất dẻo thành hình (nặn tượng, nặn hình); bóp, ép cho chất bên trong ra (nặn mật, nặn sữa); nặn óc là cố vắt óc nghĩ ra, bày ra một điều gì.
Phương ngữ Nam Bộ