拒
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: thủ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 巨 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 巨 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 拒 (4)
cự nựđộng từ
Càu nhàu, phàn nàn hay lên tiếng phản đối, không chịu (cự nự om sòm, nói giọng cự nự); cự nự ai là trách, rầy rà người đó bằng lời gắt.
Phương ngữ Nam Bộ
cự pháchtính từ
Giỏi vượt hẳn lên, đứng hàng đầu trong một nghề, một môn.
Tiếng Việt phổ thông
cự tuyệtđộng từ
Dứt khoát không nhận, không chịu, gạt bỏ lời xin, lời tỏ tình hay sự đeo đuổi của người khác; chữ Hán 拒絕, nghĩa mạnh hơn từ chối.
Phương ngữ Nam Bộ
kháng cựđộng từ
Chống lại, không chịu theo, không để người ta ép mình.
Tiếng Việt phổ thông