Âm: thủ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 菓 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 菓 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𢵵 (2)
`Quờ` là đưa tay sờ trong một vùng để tìm vật khi không nhìn rõ: `quờ tìm công tắc`, `quờ bao diêm`, *feel or grope around for*. Trọng tâm là tìm bằng xúc giác, không phải động tác gom của `quơ`; dạng kéo dài nhiều hướng có thể thành `quờ quạng`. Với người, `quờ` không tạo quyền chạm và không làm mất yêu cầu đồng thuận. Trong bóng tối, khói hay nơi nguy hiểm, câu thí dụ chỉ mô tả hành động chứ không thay hướng dẫn an toàn; nên bám tay vịn, làm theo lối thoát và chỉ dẫn phù hợp thay vì quờ mù quáng. Lời Nam Bộ có thể dùng `rờ`, `mò`, `lần`, nhưng mỗi từ có phạm vi riêng. Tab ghi `𢵵` như một dạng Nôm có nguồn.
Đưa tay, chân hay dò bước nhiều hướng một cách lúng túng để tìm vật hay tìm đường khi không nhìn rõ, thường trong bóng tối.